Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
walking papers
01
thông báo cho nghỉ, yêu cầu rời đi
a notice given to someone, asking them to leave a job or place
Dialect
American
thành ngữ
Các ví dụ
After the argument with his boss, he was handed his walking papers.
Sau cuộc cãi vã với sếp, anh ấy bị đưa thông báo cho nghỉ.



























