Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to walk out
[phrase form: walk]
01
bỏ đi đột ngột, rời đi để phản đối
to leave suddenly, especially to show discontent
Intransitive: to walk out | to walk out of a place or situation
Các ví dụ
The students walked out of the lecture as a form of protest.
Các sinh viên đã bước ra khỏi bài giảng như một hình thức phản đối.
02
bỏ đi đột ngột, từ bỏ
to suddenly leave one's family or partner and start living somewhere else
Intransitive
Các ví dụ
David 's partner walked out, leaving him to address the emotional fallout of their separation.
Người bạn đời của David đã bỏ đi đột ngột, để lại cho anh ấy giải quyết hậu quả tình cảm của sự chia ly.
03
hẹn hò với, có mối quan hệ tình cảm với
to be in a romantic relationship with someone
Intransitive
Các ví dụ
They walked out on their first official date to a charming restaurant.
Họ bắt đầu hẹn hò và đi đến một nhà hàng quyến rũ trong buổi hẹn hò chính thức đầu tiên.
04
đưa tiễn, đi cùng ra ngoài
to accompany someone out of a place
Transitive: to walk out sb
Các ví dụ
Can you walk out your sister when she's ready to leave?
Bạn có thể đưa em gái bạn ra ngoài khi cô ấy sẵn sàng rời đi không?



























