Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to block up
01
chặn, làm tắc
render unsuitable for passage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
block
thì hiện tại
block up
ngôi thứ ba số ít
blocks up
hiện tại phân từ
blocking up
quá khứ đơn
blocked up
quá khứ phân từ
blocked up
02
bị tắc, bị nghẽn
to become obstructed or clogged, typically preventing normal movement or flow
Intransitive
Các ví dụ
The drain blocked up after the heavy rain, causing flooding in the street.
Cống thoát nước đã bị tắc sau trận mưa lớn, gây ngập lụt trên đường phố.



























