Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wake-up call
01
cuộc gọi đánh thức, dịch vụ đánh thức
a phone call that is made at a particular time to wake someone up, at their request, for example in a hotel
Các ví dụ
He relied on the wake-up call service to make his morning meetings on time.
Anh ấy dựa vào dịch vụ cuộc gọi đánh thức để đến các cuộc họp buổi sáng đúng giờ.
02
hồi chuông cảnh tỉnh, lời cảnh báo
a warning or event that draws attention to a problem and shows that action must be taken, especially when something has been neglected
Các ví dụ
The report gave the government a wake-up call on climate issues.
Báo cáo đã đưa ra cho chính phủ một hồi chuông cảnh tỉnh về các vấn đề khí hậu.



























