waiver
wai
ˈweɪ
vei
ver
vɜr
vēr
British pronunciation
/wˈe‍ɪvɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "waiver"trong tiếng Anh

Waiver
01

sự từ bỏ, giấy miễn trừ trách nhiệm

an official statement according to which one gives up their legal right or claim
example
Các ví dụ
He requested a waiver to bypass the standard application fees.
Anh ấy yêu cầu một sự miễn trừ để bỏ qua phí ứng dụng tiêu chuẩn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store