waiting game
wai
ˈweɪ
vei
ting
tɪng
ting
game
geɪm
geim

Định nghĩa và ý nghĩa của "waiting game"trong tiếng Anh

Waiting game
01

trò chơi chờ đợi, chiến lược chờ đợi

a strategy in which one deliberately refrains from taking any action in order to gain advantage later on 
waiting game definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
waiting games
Các ví dụ
The company played a waiting game until its competitors lowered their prices. 

Mặc dù hầu hết mọi người đều cảm thấy nhẹ nhõm vì trò chơi chờ đợi đã kết thúc, những ngày và đêm đầu tiên thật căng thẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng