Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Waiting game
01
trò chơi chờ đợi, chiến lược chờ đợi
a strategy in which one deliberately refrains from taking any action in order to gain advantage later on
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
waiting games
Các ví dụ
Job seekers often play the waiting game after submitting applications, hoping for interview invitations.
Những người tìm việc thường chơi trò chờ đợi sau khi nộp đơn, hy vọng nhận được lời mời phỏng vấn.



























