Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Voucher
01
phiếu, phiếu quà tặng
a digital code or a printed piece of paper that can be used instead of money when making a purchase or used to receive a discount
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vouchers
Các ví dụ
She received a gift voucher for her favorite restaurant as a birthday present.
Cô ấy nhận được một phiếu quà tặng cho nhà hàng yêu thích của mình như một món quà sinh nhật.
Các ví dụ
The accountant filed each voucher for auditing purposes.
Kế toán đã nộp từng phiếu cho mục đích kiểm toán.
03
người bảo lãnh, người bảo đảm
a person who guarantees the reliability, truth, or authenticity of another's statement or action
Các ví dụ
He acted as a voucher for his colleague's character.
Ông đã hành động như một người bảo lãnh cho tính cách của đồng nghiệp mình.
Cây Từ Vựng
voucher
vouch



























