Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Voting machine
01
máy bỏ phiếu, thiết bị bỏ phiếu
a device used by voters to cast and record their votes electronically or mechanically
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
voting machines
Các ví dụ
Technicians tested all voting machines before the election day.
Các kỹ thuật viên đã kiểm tra tất cả máy bỏ phiếu trước ngày bầu cử.



























