volitional
vo
li
ˈlɪ
li
tio
ʃə
shē
nal
nəl
nēl
/vəlˈɪʃənəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "volitional"trong tiếng Anh

volitional
01

có ý chí, có chủ ý

(of actions or decisions) made consciously and deliberately
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most volitional
so sánh hơn
more volitional
có thể phân cấp
Các ví dụ
She exhibited strong volitional control over her emotions in stressful situations.
Cô ấy thể hiện sự kiểm soát ý chí mạnh mẽ đối với cảm xúc của mình trong những tình huống căng thẳng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng