Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
volitional
01
có ý chí, có chủ ý
(of actions or decisions) made consciously and deliberately
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most volitional
so sánh hơn
more volitional
có thể phân cấp
Các ví dụ
She exhibited strong volitional control over her emotions in stressful situations.
Cô ấy thể hiện sự kiểm soát ý chí mạnh mẽ đối với cảm xúc của mình trong những tình huống căng thẳng.
Cây Từ Vựng
volitionally
volitional
volition



























