Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Voicemail
01
thư thoại, hộp thư thoại
a system that allows callers to leave recorded messages for someone who is unable to answer their phone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
voicemails
Các ví dụ
She checked her voicemail after missing a call from her boss.
Cô ấy đã kiểm tra thư thoại của mình sau khi bỏ lỡ một cuộc gọi từ sếp.
02
thư thoại, tin nhắn thoại
a message that a caller leaves when the person being called cannot answer the phone
Các ví dụ
After calling multiple times, she finally left a voicemail detailing the issue.
Sau khi gọi nhiều lần, cuối cùng cô ấy đã để lại một tin nhắn thoại chi tiết vấn đề.
Cây Từ Vựng
voicemail
voice



























