voice over
voice
ˈvɔɪs
voys
o
ow
ver
vər
vēr
/vˈɔɪs ˈəʊvə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "voice over"trong tiếng Anh

Voice over
01

lời thuyết minh, giọng nói

spoken descriptions given in a movie or a television show, etc. by a narrator that is not seen by the audience
Các ví dụ
A well-done voice - over can enhance storytelling in movies.
Một lời thuyết minh được thực hiện tốt có thể nâng cao việc kể chuyện trong phim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng