vitamin c
vi
ˈvɪ
vi
ta
min
mɪn
min
c
si:
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "vitamin C"trong tiếng Anh

Vitamin C
01

vitamin C, axit ascorbic

a water-soluble vitamin essential for human nutrition, known for its antioxidant properties, supporting immune function, and collagen production 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
A diet rich in fruits and vegetables contributes to the feeling of overall well-being through adequate vitamin C intake. 

Một chế độ ăn giàu trái cây và rau quả góp phần tạo cảm giác khỏe mạnh tổng thể thông qua việc hấp thụ đủ vitamin C.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng