Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vitally
01
có tầm quan trọng sống còn, một cách quan trọng
with crucial significance or paramount importance
Các ví dụ
Vitally needed funds were raised to support the charity's initiatives.
Các quỹ cực kỳ cần thiết đã được gây quỹ để hỗ trợ các sáng kiến từ thiện.
Cây Từ Vựng
vitally
vital
vit



























