Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Villainy
01
tội ác, hành vi xấu xa
a wicked, criminal, or harmful action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The story describes the villainy of the king's advisor.
Câu chuyện mô tả sự độc ác của cố vấn của nhà vua.
02
tội ác, hành vi xấu xa
the quality of evil by virtue of villainous behavior



























