villainy
vi
ˈvɪ
vi
llai
ny
ni
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "villainy"trong tiếng Anh

Villainy
01

tội ác, hành vi xấu xa

a wicked, criminal, or harmful action 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The story describes the villainy of the king's advisor. 

Câu chuyện mô tả sự độc ác của cố vấn của nhà vua.

02

tội ác, hành vi xấu xa

the quality of evil by virtue of villainous behavior 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng