victorious
vic
vɪk
vik
to
ˈtɔ:
taw
rious
riəs
riēs
vicarious

Định nghĩa và ý nghĩa của "victorious"trong tiếng Anh

victorious
01

chiến thắng, khải hoàn

having won a contest, struggle, etc. 
victorious definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most victorious
so sánh hơn
more victorious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team celebrated their victorious win in the championship game. 

Đội đã ăn mừng chiến thắng đầy chiến thắng của họ trong trận đấu vô địch.

02

chiến thắng, khải hoàn

experiencing triumph 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng