vibrato
vib
ˈvib
vib
ra
raa
to
toʊ
tow
/vɪbɹˈɑːtə‍ʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vibrato"trong tiếng Anh

Vibrato
01

vibrato, rung

a slight, rapid variation in pitch and intensity of a note
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vibratos
Các ví dụ
Jazz saxophonists often employ vibrato to infuse their solos with soulful expression.
Những nghệ sĩ saxophone jazz thường sử dụng vibrato để truyền tải cảm xúc vào những đoạn độc tấu của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng