Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
viable
01
khả thi, có thể thực hiện được
having the ability to be executed or done successfully
Các ví dụ
Switching to renewable energy sources is a viable solution to combat climate change.
Chuyển sang các nguồn năng lượng tái tạo là một giải pháp khả thi để chống lại biến đổi khí hậu.
02
có khả năng sống, có thể tồn tại
(of biological organisms) capable of living or growing, often in a particular environment or under specific conditions
Các ví dụ
Viable cells can replicate and grow under the right environmental conditions.
Các tế bào có khả năng sống có thể nhân lên và phát triển trong điều kiện môi trường phù hợp.
03
có khả năng sống, có thể tồn tại
(of a fetus or unborn child) capable of surviving and developing outside the womb
Các ví dụ
The doctors determined that the fetus was viable after reaching the 24-week mark.
Các bác sĩ xác định rằng bào thai có thể sống được sau khi đạt đến mốc 24 tuần.



























