Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Viability
01
khả năng sống
(of living things) capable of normal growth and development
02
khả năng tồn tại, tính khả thi
the ability of something to work successfully or be effective in practice
Các ví dụ
The team evaluated the viability of their plan during the strategic meeting.
Nhóm đã đánh giá tính khả thi của kế hoạch trong cuộc họp chiến lược.



























