Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vhf
01
VHF, tần số rất cao
radio waves in the range of 30 to 300 MHz that are used in broadcasting TV signals
Các ví dụ
The television station switched to a VHF signal, improving reception in rural areas.
Đài truyền hình đã chuyển sang tín hiệu VHF, cải thiện việc thu sóng ở các vùng nông thôn.



























