vestigial
ves
ˈvəs
vēs
ti
ti
gial
ʤiəl
jiēl
British pronunciation
/vˈɛstɪd‍ʒəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vestigial"trong tiếng Anh

vestigial
01

thoái hóa, còn sót lại

(of body parts) not as developed as it used to be in earlier relatives
example
Các ví dụ
Traces of leg bones have been found in snakes, indicating these legless reptiles have vestigial hind limbs from their limbed ancestors.
Dấu vết của xương chân đã được tìm thấy ở rắn, cho thấy những loài bò sát không chân này có chi sau thoái hóa từ tổ tiên có chân của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store