vertical angle
ver
ˈvɜ:
ti
ti
cal
kəl
kēl
an
æn
ān
gle
gəl
gēl
/vˈɜːtɪkəl ˈaŋɡəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vertical angle"trong tiếng Anh

Vertical angle
01

góc đứng, góc đối đỉnh

one of a pair of opposite angles made by two intersecting lines, which are always equal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vertical angles
Các ví dụ
In the diagram, angle A and angle B are vertical angles and thus have the same measure.
Trong biểu đồ, góc A và góc B là góc đối đỉnh và do đó có cùng số đo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng