verisimilitude
ve
ˌvɛ
ve
ri
ri
si
si
mi
ˈmɪ
mi
li
li
tude
tju:d
tyood

Định nghĩa và ý nghĩa của "verisimilitude"trong tiếng Anh

Verisimilitude
01

tính chân thực, vẻ như thật

the state or quality of implying the truth 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The novel’s attention to historical detail added a layer of verisimilitude to its fictional narrative. 

Sự chú ý của cuốn tiểu thuyết đến chi tiết lịch sử đã thêm một lớp tính chân thực vào câu chuyện hư cấu của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng