verification
ve
ˌvɛ
ve
ri
ri
fi
fi
ca
ˈkeɪ
kei
tion
ʃən
shēn
versification

Định nghĩa và ý nghĩa của "verification"trong tiếng Anh

Verification
01

xác minh

the act of proving the truth or accuracy of something, typically by checking or examining evidence or documentation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
verifications
Các ví dụ
Verification of the incident was necessary before the news channel could broadcast the story. 

Việc xác minh sự việc là cần thiết trước khi kênh tin tức có thể phát sóng câu chuyện.

02

xác minh, xác nhận

(law) an affidavit attached to a statement confirming the truth of that statement 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

verification
verify
ver
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng