Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vassal
01
chư hầu, bề tôi
a person who owes allegiance and service to a feudal lord in exchange for protection and land
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vassals
Các ví dụ
In medieval Europe, a vassal pledged loyalty and military support to their feudal lord in exchange for land and protection.
Ở châu Âu thời trung cổ, một chư hầu cam kết lòng trung thành và hỗ trợ quân sự cho lãnh chúa phong kiến của mình để đổi lấy đất đai và sự bảo vệ.



























