Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Variance
01
sự khác biệt, phương sai
a difference or deviation from what is expected or typical
Các ví dụ
Economic variance can impact market stability.
Phương sai kinh tế có thể ảnh hưởng đến sự ổn định thị trường.
02
ngoại lệ, giấy phép đặc biệt
an official permission to act contrary to a rule, law, or regulation, especially in building or zoning
Các ví dụ
Without a variance, the renovation would have violated code.
Không có sự miễn trừ, việc cải tạo sẽ vi phạm quy định.
03
sự biến thiên, sự dao động
the state or quality of being subject to change or variation
Các ví dụ
Statistical variance measures the spread of data.
Phương sai thống kê đo lường sự phân tán của dữ liệu.
Các ví dụ
A low variance indicates that the data points tend to be close to the mean, while a high variance suggests that the data points are more spread out.
Một phương sai thấp cho thấy các điểm dữ liệu có xu hướng gần với giá trị trung bình, trong khi một phương sai cao cho thấy các điểm dữ liệu trải rộng hơn.
05
bất đồng, mâu thuẫn
disagreement that divides a group
Các ví dụ
Political variance disrupted the organization.
Sự khác biệt chính trị đã làm gián đoạn tổ chức.
06
sự chênh lệch, sự khác biệt
an event or occurrence that departs from expectation
Các ví dụ
The product 's success was a variance from market analysis.
Thành công của sản phẩm là một sai biệt so với phân tích thị trường.
Cây Từ Vựng
covariance
variance
vary



























