Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Variance
01
sự khác biệt, phương sai
a difference or deviation from what is expected or typical
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
variances
Các ví dụ
The temperature variance this year was higher than usual.
Phương sai nhiệt độ năm nay cao hơn bình thường.
02
ngoại lệ, giấy phép đặc biệt
an official permission to act contrary to a rule, law, or regulation, especially in building or zoning
Các ví dụ
They applied for a variance to build beyond the lot line.
Họ đã nộp đơn xin ngoại lệ để xây dựng vượt quá ranh giới lô đất.
03
sự biến thiên, sự dao động
the state or quality of being subject to change or variation
Các ví dụ
The variance of temperature from day to night is significant.
Phương sai của nhiệt độ từ ngày sang đêm là đáng kể.
Các ví dụ
In statistics, variance is a measure of how spread out the values in a data set are around the mean.
Trong thống kê, phương sai là một thước đo mức độ phân tán của các giá trị trong một tập dữ liệu xung quanh giá trị trung bình.
05
bất đồng, mâu thuẫn
disagreement that divides a group
Các ví dụ
Internal variance caused the team to split.
Sự phương sai nội bộ đã khiến đội bị chia rẽ.
06
sự chênh lệch, sự khác biệt
an event or occurrence that departs from expectation
Các ví dụ
The sudden snowstorm was a variance from the forecast.
Cơn bão tuyết đột ngột là một sự biến đổi so với dự báo.
Cây Từ Vựng
covariance
variance
vary



























