vacuous
va
ˈvæ
cuous
kjuəs
kyooēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "vacuous"trong tiếng Anh

vacuous
01

trống rỗng, vô nghĩa

lacking in intelligence, substance, or meaningful content 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most vacuous
so sánh hơn
more vacuous
có thể phân cấp
lĩnh vực
intelligence, content, evaluation
Các ví dụ
The movie received criticism for its vacuous plot, lacking depth and meaningful storytelling. 

Bộ phim nhận được chỉ trích vì cốt truyện rỗng tuếch, thiếu chiều sâu và kể chuyện ý nghĩa.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

vacuously
vacuousness
vacuous
vacu
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng