Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
upstate
01
ở phía bắc của tiểu bang, ở nông thôn
to or in the northern or rural part of a state, typically away from major cities
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
They decided to move upstate for a change of pace.
Họ quyết định chuyển đến vùng nông thôn phía bắc để thay đổi nhịp sống.
upstate
01
phía bắc, nông thôn
relating to the northern or more rural areas of a state, often distant from large cities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
They bought an upstate house to escape the city noise.
Họ đã mua một ngôi nhà ở phía bắc tiểu bang để trốn tránh tiếng ồn thành phố.
Upstate
01
vùng phía bắc, nông thôn
the northern or rural part of a state, especially away from the urban centers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They moved to upstate to enjoy a slower pace of life.
Họ chuyển đến vùng nông thôn phía bắc để tận hưởng nhịp sống chậm hơn.



























