Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blasted
01
Chết tiệt!, Trời ơi!
used to express frustration, annoyance, or anger
lỗi thời
nói giảm
thân mật
Các ví dụ
Blasted! I left the keys in the car.
Chết tiệt! Tôi đã để chìa khóa trong xe.
blasted
01
chết tiệt, đáng nguyền rủa
describing a person, place, or thing as frustrating, annoying, ruined, or contemptible
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
I can't find my keys in this blasted house.
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình trong ngôi nhà chết tiệt này.
02
say, quá chén
extremely drunk or intoxicated
Các ví dụ
He got blasted at the party last night.
Anh ấy đã say bí tỉ tại bữa tiệc tối qua.



























