Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blasted
01
Chết tiệt!, Trời ơi!
used to express frustration, annoyance, or anger
Dated
Euphemistic
Informal
Các ví dụ
Blasted, I ca n't believe it started raining again.
Chết tiệt, tôi không thể tin được trời lại bắt đầu mưa nữa.
blasted
01
chết tiệt, đáng nguyền rủa
describing a person, place, or thing as frustrating, annoying, ruined, or contemptible
Disapproving
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
He spilled coffee on the blasted papers.
Anh ấy làm đổ cà phê lên những tờ giấy chết tiệt.
02
say, quá chén
extremely drunk or intoxicated
Các ví dụ
She was so blasted, she could hardly walk home.
Cô ấy say đến mức khó có thể đi bộ về nhà.



























