Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Blank check
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The board gave her a blank check to restructure the company.
Giám đốc điều hành được trao tấm séc trắng để tái cấu trúc công ty theo cách bà ấy thấy phù hợp.
02
séc để trống, séc đã ký nhưng chưa điền số tiền
a check that has been signed but with the amount payable left blank
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
blank checks



























