Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Blank check
Các ví dụ
The politician 's supporters argued that voting for him was like giving a blank check, as they believed in his ability to make sound decisions.
Những người ủng hộ chính trị gia này đã tranh luận rằng bỏ phiếu cho ông giống như đưa ra một tấm séc trắng, vì họ tin vào khả năng đưa ra quyết định đúng đắn của ông.
02
séc để trống, séc đã ký nhưng chưa điền số tiền
a check that has been signed but with the amount payable left blank



























