unmatched
un
ʌn
an
matched
ˈmæʧt
mācht
unlatchedunnotchedunhatched

Định nghĩa và ý nghĩa của "unmatched"trong tiếng Anh

unmatched
01

vô song, không ai sánh bằng

having no equal or comparison 
unmatched definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
His dedication to his craft resulted in an unmatched level of expertise. 

Sự cống hiến của anh ấy cho nghề của mình đã dẫn đến một trình độ chuyên môn không ai sánh bằng.

02

không khớp, không phù hợp

not paired or not corresponding in a way that forms a set or complete pair 
Các ví dụ
She found one unmatched sock in the laundry basket, the other had been lost. 

Cô ấy tìm thấy một chiếc tất không đôi trong giỏ đồ giặt, chiếc còn lại đã bị mất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng