Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Unison
01
hòa âm, sự đồng nhất
the simultaneous performance of the same pitch or note by multiple musicians or instruments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The choir sang in unison, creating a powerful and unified sound.
Dàn hợp xướng hát đồng thanh, tạo ra một âm thanh mạnh mẽ và thống nhất.
02
hòa âm, sự hài hòa
occurring together or simultaneously
03
sự hòa hợp, sự đồng điệu
corresponding exactly



























