unison
u
ˈju:
yoo
ni
ni
son
sən
sēn
union

Định nghĩa và ý nghĩa của "unison"trong tiếng Anh

Unison
01

hòa âm, sự đồng nhất

the simultaneous performance of the same pitch or note by multiple musicians or instruments 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The choir sang in unison, creating a powerful and unified sound. 

Dàn hợp xướng hát đồng thanh, tạo ra một âm thanh mạnh mẽ và thống nhất.

02

hòa âm, sự hài hòa

occurring together or simultaneously 
03

sự hòa hợp, sự đồng điệu

corresponding exactly 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng