unfriendly
Pronunciation
/ˌʌnˈfrɛndli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unfriendly"trong tiếng Anh

unfriendly
01

không thân thiện, thù địch

not kind or nice toward other people
unfriendly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
unfriendliest
so sánh hơn
unfriendlier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hotel staff were unfriendly and not very helpful.
Nhân viên khách sạn không thân thiện và không giúp đỡ nhiều.
1.1

không thân thiện, không tử tế

not disposed to friendship or friendliness
02

không thân thiện, khó hiểu

not easy to understand or use
03

không thân thiện, thù địch

very unfavorable to life or growth
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng