Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unflinching
01
kiên định, không nao núng
not backing off when things are becoming more challenging
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unflinching
so sánh hơn
more unflinching
có thể phân cấp
Các ví dụ
He remained unflinching despite the growing difficulties in the task.
Anh ấy vẫn kiên cường bất chấp những khó khăn ngày càng tăng trong nhiệm vụ.



























