Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Black market
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
black markets
Các ví dụ
Authorities are cracking down on the black market for stolen art, which has seen a surge in activity as collectors seek rare pieces without the proper documentation.
Chính quyền đang siết chặt thị trường chợ đen đối với tác phẩm nghệ thuật bị đánh cắp, nơi đã chứng kiến sự gia tăng hoạt động khi các nhà sưu tập tìm kiếm các tác phẩm hiếm mà không có giấy tờ phù hợp.
to black market
01
buôn bán chợ đen, thị trường chợ đen
deal in illegally, such as arms or liquor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
black market
ngôi thứ ba số ít
black markets
hiện tại phân từ
black marketing
quá khứ đơn
black marketed
quá khứ phân từ
black marketed



























