Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Underground press
01
báo chí ngầm, báo chí thay thế
form of alternative media that challenges mainstream narratives and provides an outlet for grassroots reporting and activism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
underground presses
Các ví dụ
The underground press played a crucial role in spreading information during times of political unrest.
Báo chí ngầm đóng vai trò quan trọng trong việc lan truyền thông tin trong thời kỳ bất ổn chính trị.



























