to undergo
un
ˌʌn
an
der
go
ˈgəʊ
gew
plateaugo-slowoutgrowapropos

Định nghĩa và ý nghĩa của "undergo"trong tiếng Anh

to undergo
01

trải qua, chịu đựng

to experience or endure a process, change, or event 
Transitive: to undergo a process or change
to undergo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
undergo
ngôi thứ ba số ít
undergoes
hiện tại phân từ
undergoing
quá khứ đơn
underwent
quá khứ phân từ
undergone
Các ví dụ
The patient had to undergo surgery to address the medical condition. 

Bệnh nhân phải trải qua phẫu thuật để giải quyết tình trạng bệnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng