undergo
un
ˌən
ēn
der
dɜr
dēr
go
ˈgoʊ
gow
/ˌʌndəɡˈə‌ʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "undergo"trong tiếng Anh

to undergo
01

trải qua, chịu đựng

to experience or endure a process, change, or event
Transitive: to undergo a process or change
to undergo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
undergo
ngôi thứ ba số ít
undergoes
hiện tại phân từ
undergoing
quá khứ đơn
underwent
quá khứ phân từ
undergone
Các ví dụ
As part of the research study, participants had to undergo various tests and assessments.
Là một phần của nghiên cứu, những người tham gia phải trải qua các bài kiểm tra và đánh giá khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng