Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to undergo
01
trải qua, chịu đựng
to experience or endure a process, change, or event
Transitive: to undergo a process or change
Các ví dụ
As part of the research study, participants had to undergo various tests and assessments.
Là một phần của nghiên cứu, những người tham gia phải trải qua các bài kiểm tra và đánh giá khác nhau.



























