Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unambitious
01
không tham vọng, thiếu tham vọng
not having a strong desire or motivation to succeed
Các ví dụ
He was considered unambitious for choosing a simple job over a challenging career.
Anh ấy bị coi là thiếu tham vọng vì chọn công việc đơn giản thay vì sự nghiệp đầy thử thách.
Cây Từ Vựng
unambitious
ambitious
amb



























