umbra
umb
ˈʌmb
amb
ra
umbria
umbrae

Định nghĩa và ý nghĩa của "umbra"trong tiếng Anh

01

bóng tối, vùng tối

the part of a shadow that is completely dark; caused by acute light blockage 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
umbras
Các ví dụ
During the eclipse, the moon cast an umbra on the Earth's surface. 

Trong nhật thực, mặt trăng đổ một umbra lên bề mặt Trái đất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng