umbra
Pronunciation
/ˈəmbɹə/
umbrae

Định nghĩa và ý nghĩa của "umbra"trong tiếng Anh

01

bóng tối, vùng tối

the part of a shadow that is completely dark; caused by acute light blockage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
umbras
Các ví dụ
The umbra of the building provided shade from the hot sun.
Umbra của tòa nhà cung cấp bóng râm từ ánh nắng nóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng