tyranny
ty
ˈtɪ
ti
ra
nny
ni
ni
tranny

Định nghĩa và ý nghĩa của "tyranny"trong tiếng Anh

Tyranny
01

sự chuyên chế, chế độ độc tài

a type of government where a ruler or a small group of people have complete power and control over the citizens, often making decisions without considering their rights or welfare 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tyrannies
Các ví dụ
In the face of tyranny, brave individuals stood up for justice and fought against the oppressive regime, risking their lives to bring about freedom. 

Trước sự bạo ngược, những cá nhân dũng cảm đã đứng lên vì công lý và chiến đấu chống lại chế độ áp bức, liều mạng để mang lại tự do.

02

sự chuyên chế, sự bạo ngược

a situation where one person or a group of people have too much power and use it in a cruel or unfair way over others 
Các ví dụ
Within the confines of the prison, the guards wielded their authority with cruelty, showcasing the tyranny resulting from the power imbalance. 

Trong phạm vi của nhà tù, các cai ngục thi hành quyền lực của họ một cách tàn nhẫn, thể hiện sự bạo ngược do sự mất cân bằng quyền lực gây ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng