two-step
Pronunciation
/tˈuːstˈɛp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "two-step"trong tiếng Anh

Two-step
01

two-step, điệu nhảy đồng quê sôi động hai bước

a lively country dance performed by couples to a quick-quick-slow rhythm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
two-steps
Các ví dụ
She enjoys doing the two-step with friends.
Cô ấy thích nhảy điệu two-step với bạn bè.
to two-step
01

nhảy two-step, thực hiện two-step

dance the two-step
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
two-step
ngôi thứ ba số ít
two-steps
hiện tại phân từ
two-stepping
quá khứ đơn
two-stepped
quá khứ phân từ
two-stepped
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng