Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
two-dimensional figure
/tˈuːdɪmˈɛnʃənəl fˈɪɡjɚ/
Two-dimensional figure
01
hình hai chiều, hình dạng hai chiều
a flat shape or form that exists only on a surface, and has length and width, but no depth or thickness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
two-dimensional figures



























