Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tut
01
chép miệng, tặc lưỡi
used to express disapproval or annoyance, often made by clicking one's tongue against the roof of the mouth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tut
ngôi thứ ba số ít
tuts
hiện tại phân từ
tutting
quá khứ đơn
tutted
quá khứ phân từ
tutted
Các ví dụ
I could hear her tut when I accidentally spilled my drink.
Tôi có thể nghe thấy tiếng tut của cô ấy khi tôi vô tình làm đổ đồ uống.



























