Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Black bile
01
mật đen, u sầu (trong bối cảnh của các dịch thể cơ thể)
a bodily humour in ancient medicine believed to cause melancholy when in excess
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Black bile was said to be cold and dry in nature.
Mật đen được cho là có tính chất lạnh và khô.



























