Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to turn off
[phrase form: turn]
01
tắt, ngắt
to cause a machine, device, or system to stop working or flowing, usually by pressing a button or turning a switch
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
turn
thì hiện tại
turn off
ngôi thứ ba số ít
turns off
hiện tại phân từ
turning off
quá khứ đơn
turned off
quá khứ phân từ
turned off
Các ví dụ
Please remember to turn off the lights before leaving the room.
Xin hãy nhớ tắt đèn trước khi rời khỏi phòng.
02
làm mất hứng, làm ai đó ghét
to make someone strongly dislike something
Các ví dụ
The lack of cleanliness in the restaurant really turns customers off.
Sự thiếu sạch sẽ trong nhà hàng thực sự khiến khách hàng không thích.
03
rẽ, chuyển hướng
to alter the direction of a vehicle or object
Các ví dụ
The pilot turned off the aircraft smoothly towards the landing strip.
Phi công đã chuyển hướng máy bay một cách êm ái về phía đường băng.
Turn off
01
điểm gây mất hứng, sự chán ghét
a characteristic, behavior, or feature that makes someone lose attraction or interest in a person or situation
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
turn-offs
Các ví dụ
The loud music was a turn off for me at that café.
Âm nhạc ồn ào là một yếu tố làm mất hứng đối với tôi tại quán cà phê đó.



























