to turn a blind eye
turn
tɜ:n
tēn
a
ə
ē
blind
blaɪnd
blaind
eye
ai

Định nghĩa và ý nghĩa của "turn a blind eye"trong tiếng Anh

to turn a blind eye
01

nhắm mắt làm ngơ, giả vờ không thấy

to pretend as if one cannot see or notice something 
to [turn] a blind eye definition and meaning
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The supervisor turned a blind eye to the safety violations. 

Người giám sát đã nhắm mắt làm ngơ trước các vi phạm an toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng