Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to turn a blind eye
01
nhắm mắt làm ngơ, giả vờ không thấy
to pretend as if one cannot see or notice something
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The supervisor turned a blind eye to the safety violations.
Người giám sát đã nhắm mắt làm ngơ trước các vi phạm an toàn.
LanGeek



























