Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
turgid
01
khoa trương, cầu kỳ
(of speech or writing) using a serious and elevated style that makes it tedious and complicated
Các ví dụ
The novel 's turgid narrative style made it a challenging read for most people.
Phong cách kể chuyện khoa trương của cuốn tiểu thuyết khiến nó trở thành một tác phẩm khó đọc đối với hầu hết mọi người.
02
sưng phồng, phình to
unusually swollen, typically due to internal buildup of gas or fluid
Các ví dụ
The balloon became turgid as more air was pumped in.
Quả bóng trở nên căng phồng khi có thêm không khí được bơm vào.
Cây Từ Vựng
turgidly
turgidness
turgid



























