Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tuner
01
bộ chỉnh, tuner
an electronic part of a radio or television that allows one to watch or listen to a particular station
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tuners
02
người lên dây, kỹ thuật viên chỉnh âm
someone who adjusts musical instruments to achieve optimal pitch and tone
Các ví dụ
The tuner carefully adjusted the strings on the guitar to ensure they were in tune.
Người lên dây đã cẩn thận điều chỉnh các dây trên guitar để đảm bảo chúng được lên dây đúng.
03
máy lên dây, tuner
a device used to adjust or calibrate musical instruments to ensure accurate pitch and intonation
Các ví dụ
She used the tuner to ensure her guitar strings were tuned perfectly before the concert.
Cô ấy đã sử dụng máy lên dây để đảm bảo rằng các dây đàn guitar của cô được lên dây hoàn hảo trước buổi biểu diễn.



























