Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
black-and-white
/blˈækændwˈaɪt/
black and white
black-and-white
01
đen trắng
(of a motion picture, photograph, etc.) showing only black, white, and gray colors
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most black-and-white
so sánh hơn
more black-and-white
có thể phân cấp
Các ví dụ
The old family album contained black-and-white photographs from generations past.
Album gia đình cũ chứa những bức ảnh đen trắng từ các thế hệ trước.
02
đen trắng, cứng nhắc
referring to a situation or perspective that is sharply divided into mutually exclusive categories, with no room for nuance or middle ground
Các ví dụ
The conflict was presented as a black-and-white issue, ignoring the complexities involved.
Xung đột được trình bày như một vấn đề đen trắng, bỏ qua những phức tạp liên quan.
Black-and-white
01
xe cảnh sát đen trắng, xe tuần tra màu đen và trắng
a police car with a color scheme of black and white, often used for its distinctive appearance that helps to identify it as a law enforcement vehicle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
black-and-whites
Các ví dụ
The city 's fleet of black-and-whites is well - known for their high visibility and iconic design.
Đội xe đen trắng của thành phố nổi tiếng với khả năng hiển thị cao và thiết kế biểu tượng.



























