tsar
tsar
tsɑr
tsaar
/tsˈɑː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tsar"trong tiếng Anh

01

sa hoàng, tsar

the king or emperor of Russia prior to 1917
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tsars
Các ví dụ
Peter the Great, also known as Peter the Great, is credited with modernizing Russia and expanding its territories during his reign as tsar.
Peter Đại đế, còn được biết đến là Peter Đại đế, được ghi nhận là người đã hiện đại hóa nước Nga và mở rộng lãnh thổ trong thời gian trị vì với tư cách là sa hoàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng